ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
SỞ Y TẾ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 176/QĐ-SYT Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 24 tháng 01 năm 2025

Quyết Định

Về việc phê duyệt danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh đủ điều kiện
thực hiện tại Phòng khám đa khoa thuộc Công ty TNHH Phòng khám
đa khoa Hy Vọng

Giám Đốc Sở Y Tế Thành Phố Hồ Chí Minh

Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh;

Căn cứ Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;

Căn cứ Thông tư số 32/2023/TT-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ Y tế quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;

Căn cứ Thông tư số 23/2024/TT-BYT ngày 18 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế ban hành Danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh;

Căn cứ Quyết định số 29/2022/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2022 của Ủy ban nhân dân thành phố về Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế Thành phố;

Căn cứ Quyết định 6563/QĐ-SYT ngày 30 tháng 12 năm 2024 của Sở Y tế về ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Hội đồng Chuyên môn kỹ thuật Sở Y tế Thành phố Hồ Chí Minh; Quyết định 07/QĐ-SYT ngày 02 tháng 01 năm 2025 của Sở Y tế về kiện toàn thành viên Hội đồng Chuyên môn kỹ thuật Sở Y tế Thành phố Hồ Chí Minh;

Căn cứ Giấy phép hoạt động số 04162/SYT-GPHĐ ngày 17 tháng 12 năm 2014 của Sở Y tế cấp cho Phòng khám đa khoa thuộc Công ty TNHH Phòng khám đa khoa Hy Vọng;

Theo đề nghị của Công ty TNHH Phòng khám đa khoa Hy Vọng tại hồ sơ số H29.19-241022-0073 ngày 11 tháng 11 năm 2024 về việc cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh đối với Phòng khám đa khoa thuộc Công ty TNHH Phòng khám đa khoa Hy Vọng;

Theo đề nghị của Tổ Thẩm định Sở Y tế tại biên bản thẩm định ngày 07 tháng 01 năm 2025 về việc cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh đối với Phòng khám đa khoa thuộc Công ty TNHH Phòng khám đa khoa Hy Vọng;

Theo đề nghị của Hội đồng chuyên môn kỹ thuật Sở Y tế tại Biên bản ngày 07 tháng 01 năm 2025 về việc phê duyệt danh mục kỹ thuật thực hiện tại Phòng khám đa khoa thuộc Công ty TNHH Phòng khám đa khoa Hy Vọng;

Theo đề nghị của Phòng Nghiệp vụ Y, Sở Y tế.

Quyết Định:

Điều 1. Phê duyệt danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh theo Thông tư số 23/2024/TT-BYT thực hiện tại Phòng khám đa khoa thuộc Công ty TNHH Phòng khám đa khoa Hy Vọng, địa chỉ số 1031B Thoại Ngọc Hầu, phường Hòa Thạnh, quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh (danh mục kỹ thuật đính kèm).

Điều 2. Danh mục chuyên môn kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh được phê duyệt là cơ sở pháp lý cho việc thực hiện kỹ thuật, chuyển viện, thanh toán chi phí khám chữa bệnh và là cơ sở để đơn vị phấn đấu phát triển chuyên môn kỹ thuật.

Điều 3. Giám đốc Công ty TNHH Phòng khám đa khoa Hy Vọng và bác sĩ chịu trách nhiệm chuyên môn kỹ thuật chịu trách nhiệm đảm bảo về cơ sở vật chất, trang thiết bị và nhân lực có trình độ chuyên môn phù hợp để thực hiện danh mục kỹ thuật đã được phê duyệt theo đúng các quy định chuyên môn và quy trình kỹ thuật. Khi không đủ điều kiện thực hiện kỹ thuật đã được phê duyệt thì đơn vị phải chuyển người bệnh đến cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thích hợp để điều trị.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 146/QĐ-SYT ngày 01 tháng 02 năm 2024 của Sở Y tế.

Điều 5. Các Ông, Bà: Chánh Văn phòng, Trưởng các phòng chức năng thuộc Sở, Chánh Thanh tra Sở, các tổ chức, cá nhân có liên quan, Giám đốc Công ty TNHH Phòng khám đa khoa Hy Vọng và bác sĩ chịu trách nhiệm chuyên môn kỹ thuật chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

- Như điều 5;
- GĐ và các PGĐ Sở;
- Phòng Y tế quận Tân Phú;
- Cổng TTĐT Sở Y tế;
- Lưu: VT, NVY (NĐĐT).

KT. GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC

Nguyễn Anh Dũng

Danh Mục Kỹ Thuật Trong Khám Bệnh, Chữa Bệnh Thực Hiện
Tại Phòng Khám Đa Khoa Thuộc Công Ty TNHH Phòng Khám
Đa Khoa Hy Vọng

(Kèm theo Quyết định số: 176/QĐ-SYT ngày 24 tháng 01 năm 2025 của Sở Y tế)

STT STT TT 23 Mã kỹ thuật Tên chương Tên kỹ thuật
121.201. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCGhi điện tim cấp cứu tại giường
251.501. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCLàm test phục hồi máu mao mạch
3321.3201. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCSốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu
4511.5101. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCHồi sức chống sốc
5531.5301. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCĐặt canuyn mũi hầu, miệng hầu
6541.5401. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCHút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút)
7571.5701. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCThở oxy qua gọng kính
8581.5801. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCThở oxy qua mặt nạ không có túi
9591.5901. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCThở oxy qua mặt nạ có túi có hít lại (túi không có van)
10601.6001. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCThở oxy qua mặt nạ có túi không hít lại (túi có van)
11641.6401. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCThủ thuật Heimlich (lấy dị vật đường thở) cho người lớn và trẻ em
12651.6501. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCBóp bóng ambu qua mặt nạ
13661.6601. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCĐặt nội khí quản
141571.15701. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCCố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
151581.15801. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCCấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản
161641.16401. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCThông bàng quang
172011.20101. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCSoi đáy mắt cấp cứu
182151.21501. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCGây nôn cho người bệnh ngộ độc qua đường tiêu hóa
192461.24601. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCĐo lượng nước tiểu 24h
202501.25001. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCKiểm soát đau trong cấp cứu
212511.25101. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCLấy máu tĩnh mạch, tiêm thuốc tĩnh mạch (một lần chọc kim qua da) (trong trường hợp cấp cứu)
222521.25201. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCTruyền thuốc, dịch tĩnh mạch (trong trường hợp cấp cứu)
232671.26701. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCThay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)
242691.26901. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCBăng ép bất động sơ cứu rắn cắn
252701.27001. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCGa rô hoặc băng ép cầm máu
262751.27501. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCBăng bó vết thương
272761.27601. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCCố định tạm thời người bệnh gãy xương
282771.27701. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCCố định cột sống cổ bằng nẹp cứng
292811.28101. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘCXét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)
304032.102. NỘI KHOABóp bóng ambu qua mặt nạ
314342.3202. NỘI KHOAKhí dung thuốc giãn phế quản
324652.6302. NỘI KHOASiêu âm màng phổi cấp cứu
334872.8502. NỘI KHOAĐiện tim thường
345142.11202. NỘI KHOASiêu âm doppler mạch máu
355152.11302. NỘI KHOASiêu âm doppler tim
365522.15002. NỘI KHOAHút đờm hầu họng
375972.19502. NỘI KHOAĐo lượng nước tiểu 24h
387162.31402. NỘI KHOASiêu âm ổ bụng
397172.31502. NỘI KHOASiêu âm doppler mạch máu khối u gan
407182.31602. NỘI KHOASiêu âm doppler mạch máu hệ tĩnh mạch cửa hoặc mạch máu ổ bụng
4149453.382703. NHI KHOAKhâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm (áp dụng đối với người lớn)
421136510.16410. NGOẠI KHOACố định gãy xương sườn bằng băng dính to bản
431161210.41110. NGOẠI KHOACắt hẹp bao quy đầu
4412475BS 10.127410. NGOẠI KHOAThay băng
4512476BS 10.127510. NGOẠI KHOACắt chỉ
461276411.7711. BỎNGKhám người bệnh bỏng, chẩn đoán diện tích và độ sâu bỏng bằng lâm sàng
471276611.7911. BỎNGSơ cứu, cấp cứu tổn thương bỏng nhiệt
481276711.8011. BỎNGXử lí tại chỗ kì đầu tổn thương bỏng
501276911.8211. BỎNGSơ cấp cứu bỏng acid
511277011.8311. BỎNGSơ cấp cứu bỏng do dòng điện
521334813.2313. PHỤ SẢNTheo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa
531336513.4013. PHỤ SẢNLàm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn
541336613.4113. PHỤ SẢNKhám thai
551347313.14813. PHỤ SẢNLấy dị vật âm đạo
561349013.16513. PHỤ SẢNKhám phụ khoa
571349213.16713. PHỤ SẢNLàm thuốc âm đạo
581355113.22613. PHỤ SẢNCấy - tháo thuốc tránh thai (loại một nang)
591356413.23913. PHỤ SẢNPhá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuần
601377414.17114. MẮTKhâu da mi đơn giản
611377714.17414. MẮTXử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt
621380314.20014. MẮTLấy dị vật kết mạc
631380614.20314. MẮTCắt chỉ khâu da mi đơn giản
641381114.20814. MẮTThay băng vô khuẩn
651381214.20914. MẮTTra thuốc nhỏ mắt
661381514.21214. MẮTCấp cứu bỏng mắt ban đầu
671382114.21814. MẮTSoi đáy mắt trực tiếp
681382614.22314. MẮTKhám lâm sàng mắt
691385814.25514. MẮTĐo nhãn áp
701386314.26014. MẮTĐo thị lực
711386414.26114. MẮTThử kính
721396315.5115. TAI MŨI HỌNGKhâu vết rách vành tai
731396615.5415. TAI MŨI HỌNGLấy dị vật tai
741396815.5615. TAI MŨI HỌNGChọc hút dịch vành tai
751396915.5715. TAI MŨI HỌNGTrích nhọt ống tai ngoài
761397015.5815. TAI MŨI HỌNGLàm thuốc tai
771397115.5915. TAI MŨI HỌNGLấy nút biểu bì ống tai ngoài
781405115.13915. TAI MŨI HỌNGPhương pháp Proetz
791405515.14315. TAI MŨI HỌNGLấy dị vật mũi
801405915.14715. TAI MŨI HỌNGHút rửa mũi, xoang sau mổ
811412415.21215. TAI MŨI HỌNGLấy dị vật họng miệng
821413415.22215. TAI MŨI HỌNGKhí dung mũi họng
831421315.30115. TAI MŨI HỌNGKhâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
841421515.30315. TAI MŨI HỌNGThay băng vết mổ
851421615.30415. TAI MŨI HỌNGTrích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
861428015.36815. TAI MŨI HỌNGChích áp xe vùng đầu cổ
871435316.3816. RĂNG HÀM MẶTLiên kết cố định răng lung lay bằng dây cung kim loại và Composite
881435416.3916. RĂNG HÀM MẶTĐiều trị áp xe quanh răng cấp
891435516.4016. RĂNG HÀM MẶTĐiều trị áp xe quanh răng mạn
901435616.4116. RĂNG HÀM MẶTĐiều trị viêm quanh răng
911436516.5016. RĂNG HÀM MẶTĐiều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
921436716.5216. RĂNG HÀM MẶTĐiều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay
931437116.5616. RĂNG HÀM MẶTChụp tủy bằng MTA
941437216.5716. RĂNG HÀM MẶTChụp tủy bằng Hydroxit canxi
951437316.5816. RĂNG HÀM MẶTLấy tủy buồng răng vĩnh viễn
961437416.5916. RĂNG HÀM MẶTĐiều trị tủy răng thủng sàn bằng MTA
971437616.6116. RĂNG HÀM MẶTĐiều trị tủy lại
981438116.6716. RĂNG HÀM MẶTĐiều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite
991438316.7016. RĂNG HÀM MẶTĐiều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement
1001438416.7116. RĂNG HÀM MẶTPhục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement
1011438516.7216. RĂNG HÀM MẶTPhục hồi cổ răng bằng Composite
1021439016.7716. RĂNG HÀM MẶTPhục hồi thân răng có sử dụng chốt chân răng bằng các vật liệu khác nhau
1031439116.7816. RĂNG HÀM MẶTVeneer Composite trực tiếp
1041439216.7916. RĂNG HÀM MẶTTẩy trắng răng tủy sống có sử dụng đèn LED
1051439416.8116. RĂNG HÀM MẶTTẩy trắng răng nội tủy
1061439516.8216. RĂNG HÀM MẶTTẩy trắng răng tủy sống bằng máng thuốc
1071439616.8316. RĂNG HÀM MẶTĐiều trị nhạy cảm ngà bằng máng với thuốc chống ê buốt
1081439716.8416. RĂNG HÀM MẶTĐiều trị nhạy cảm ngà bằng thuốc bôi (các loại)
1091444216.12916. RĂNG HÀM MẶTHàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa thường
1101444316.13016. RĂNG HÀM MẶTHàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa thường
1111445216.13916. RĂNG HÀM MẶTSửa hàm giả gãy
1121445416.14116. RĂNG HÀM MẶTThêm móc cho hàm giả tháo lắp
1131445516.14216. RĂNG HÀM MẶTĐệm hàm nhựa thường
1141451216.19916. RĂNG HÀM MẶTPhẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên
1151451316.20016. RĂNG HÀM MẶTPhẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới
1161451416.20116. RĂNG HÀM MẶTPhẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân
1171451516.20216. RĂNG HÀM MẶTPhẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng
1181451616.20316. RĂNG HÀM MẶTNhổ răng vĩnh viễn
1191451716.20416. RĂNG HÀM MẶTNhổ răng vĩnh viễn lung lay
1201451816.20516. RĂNG HÀM MẶTNhổ chân răng vĩnh viễn
1211451916.20616. RĂNG HÀM MẶTNhổ răng thừa (răng đã mọc)
1221453616.22316. RĂNG HÀM MẶTTrám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp
1231453716.22416. RĂNG HÀM MẶTTrám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp
1241453816.22516. RĂNG HÀM MẶTTrám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant
1251453916.22616. RĂNG HÀM MẶTTrám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement
1261454016.22716. RĂNG HÀM MẶTHàn răng không sang chấn với GlassIonomer Cement
1271454116.22816. RĂNG HÀM MẶTPhòng ngừa sâu răng với thuốc bôi bề mặt
1281454316.23016. RĂNG HÀM MẶTĐiều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục
1291454416.23116. RĂNG HÀM MẶTLấy tủy buồng răng sữa
1301454516.23216. RĂNG HÀM MẶTĐiều trị tủy răng sữa
1311454816.23616. RĂNG HÀM MẶTĐiều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement
1321455016.23816. RĂNG HÀM MẶTNhổ răng sữa
1331455116.23916. RĂNG HÀM MẶTNhổ chân răng sữa
1341455216.24016. RĂNG HÀM MẶTTrích áp xe lợi trẻ em
1351461316.30116. RĂNG HÀM MẶTSơ cứu vết thương phần mềm vùng hàm mặt
1361464716.33516. RĂNG HÀM MẶTNắn sai khớp thái dương hàm
1371498518.118. ĐIỆN QUANGSiêu âm tuyến giáp
1381498618.218. ĐIỆN QUANGSiêu âm các tuyến nước bọt
1391499918.1518. ĐIỆN QUANGSiêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
1401500018.1618. ĐIỆN QUANGSiêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
1411500218.1818. ĐIỆN QUANGSiêu âm tử cung phần phụ
1421500418.2018. ĐIỆN QUANGSiêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)
1431501418.3018. ĐIỆN QUANGSiêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng
1441501518.3118. ĐIỆN QUANGSiêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo
1451501818.3418. ĐIỆN QUANGSiêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu
1461501918.3518. ĐIỆN QUANGSiêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa
1471502018.3618. ĐIỆN QUANGSiêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối
1481505118.6718. ĐIỆN QUANGChụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
1491505218.6818. ĐIỆN QUANGChụp X-quang mặt thẳng nghiêng
1501505318.6918. ĐIỆN QUANGChụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao
1511505418.7018. ĐIỆN QUANGChụp X-quang sọ tiếp tuyến
1521505518.7118. ĐIỆN QUANGChụp X-quang hốc mặt thẳng nghiêng
1531505618.7218. ĐIỆN QUANGChụp X-quang Blondeau
1541505718.7318. ĐIỆN QUANGChụp X-quang Hirtz
1551505818.7418. ĐIỆN QUANGChụp X-quang hàm chếch một bên
1561505918.7518. ĐIỆN QUANGChụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến
1571506218.7818. ĐIỆN QUANGChụp X-quang Schuller
1581506318.7918. ĐIỆN QUANGChụp X-quang Stenvers
1591506418.8018. ĐIỆN QUANGChụp X-quang khớp thái dương hàm
1601506518.8118. ĐIỆN QUANGChụp X-quang răng cận chóp (Periapical)
1611506618.8218. ĐIỆN QUANGChụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing)
1621506818.8418. ĐIỆN QUANGChụp X-quang phim cắn (Occlusal)
1631506918.8518. ĐIỆN QUANGChụp X-quang mỏm trâm
1641507018.8618. ĐIỆN QUANGChụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng
1651507118.8718. ĐIỆN QUANGChụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
1661507218.8818. ĐIỆN QUANGChụp X-quang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế
1671507318.8918. ĐIỆN QUANGChụp X-quang cột sống cổ C1-C2
1681507418.9018. ĐIỆN QUANGChụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
1691507518.9118. ĐIỆN QUANGChụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
1701507618.9218. ĐIỆN QUANGChụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
1711507718.9318. ĐIỆN QUANGChụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
1721507818.9418. ĐIỆN QUANGChụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn
1731507918.9518. ĐIỆN QUANGChụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze
1741508018.9618. ĐIỆN QUANGChụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
1751508118.9718. ĐIỆN QUANGChụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên
1761508218.9818. ĐIỆN QUANGChụp X-quang khung chậu thẳng
1771508318.9918. ĐIỆN QUANGChụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch
1781508418.10018. ĐIỆN QUANGChụp X-quang khớp vai thẳng
1791508518.10118. ĐIỆN QUANGChụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch
1801508618.10218. ĐIỆN QUANGChụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
1811508718.10318. ĐIỆN QUANGChụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
1821508818.10418. ĐIỆN QUANGChụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
1831508918.10518. ĐIỆN QUANGChụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
1841509018.10618. ĐIỆN QUANGChụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
1851509118.10718. ĐIỆN QUANGChụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
1861509218.10818. ĐIỆN QUANGChụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
1871509318.10918. ĐIỆN QUANGChụp X-quang khớp háng thẳng hai bên
1881509418.11018. ĐIỆN QUANGChụp X-quang khớp háng nghiêng
1891509518.11118. ĐIỆN QUANGChụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng
1901509618.11218. ĐIỆN QUANGChụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
1911509718.11318. ĐIỆN QUANGChụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè
1921509818.11418. ĐIỆN QUANGChụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
1931509918.11518. ĐIỆN QUANGChụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
1941510018.11618. ĐIỆN QUANGChụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
1951510118.11718. ĐIỆN QUANGChụp X-quang xương gót thẳng nghiêng
1961510318.11918. ĐIỆN QUANGChụp X-quang ngực thẳng
1971510418.12018. ĐIỆN QUANGChụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên
1981510518.12118. ĐIỆN QUANGChụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng
1991510618.12218. ĐIỆN QUANGChụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
2001510718.12318. ĐIỆN QUANGChụp X-quang đỉnh phổi ưỡn
2011510818.12418. ĐIỆN QUANGChụp X-quang thực quản cổ nghiêng
2021510918.12518. ĐIỆN QUANGChụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
2031513318.14918. ĐIỆN QUANGChụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
2041513918.15518. ĐIỆN QUANGChụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
2051514418.16018. ĐIỆN QUANGChụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) (không tiêm thuốc cản quang)
2061517518.19118. ĐIỆN QUANGChụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
2071517818.19418. ĐIỆN QUANGChụp cắt lớp vi tính phổi liều thấp tầm soát u (từ 1-32 dãy) (không tiêm thuốc cản quang)
2081520318.21918. ĐIỆN QUANGChụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan, mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) (không tiêm thuốc cản quang)
2091520418.22018. ĐIỆN QUANGChụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) (không tiêm thuốc cản quang)
2101520518.22118. ĐIỆN QUANGChụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) (không tiêm thuốc cản quang)
2111520618.22218. ĐIỆN QUANGChụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) (không tiêm thuốc cản quang)
2121523918.25518. ĐIỆN QUANGChụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
2131524118.25718. ĐIỆN QUANGChụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
2141524318.25918. ĐIỆN QUANGChụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
2151645422.1922. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁUThời gian máu chảy phương pháp Duke
2161645622.2122. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁUCo cục máu đông (tên khác: Co cục máu)
2171645722.2222. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁUNghiệm pháp dây thắt
2181655322.11822. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁUDàn tiêu bản máu ngoại vi (Phết máu ngoại vi)
2191655422.11922. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁUPhân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)
2201655522.12022. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁUTổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)
2211655822.12322. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁUHuyết đồ (bằng phương pháp thủ công)
2221655922.12422. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁUHuyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)
2231657122.13622. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁUTìm mảnh vỡ hồng cầu
2241657222.13722. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁUTìm hồng cầu có chấm ưa bazơ
2251657722.14222. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁUMáu lắng (bằng phương pháp thủ công)
2261658622.15122. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁUCặn Addis
2271720923.323. HÓA SINHĐịnh lượng Acid Uric [Máu]
2281721323.723. HÓA SINHĐịnh lượng Albumin [Máu]
2291721523.923. HÓA SINHĐo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) [Máu]
2301721623.1023. HÓA SINHĐo hoạt độ Amylase [Máu]
2311722423.1823. HÓA SINHĐịnh lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu]
2321722523.1923. HÓA SINHĐo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
2331722623.2023. HÓA SINHĐo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
2341723023.2423. HÓA SINHĐịnh lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) [Máu]
2351723123.2523. HÓA SINHĐịnh lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]
2361723223.2623. HÓA SINHĐịnh lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]
2371723323.2723. HÓA SINHĐịnh lượng Bilirubin toàn phần [Máu]
2381723523.2923. HÓA SINHĐịnh lượng Canxi toàn phần [Máu]
2391723823.3223. HÓA SINHĐịnh lượng CA 125 (cancer antigen 125) [Máu]
2401723923.3323. HÓA SINHĐịnh lượng CA 19-9 (Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu]
2411724023.3423. HÓA SINHĐịnh lượng CA 15-3 (Cancer Antigen 15-3) [Máu]
2421724523.3923. HÓA SINHĐịnh lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu]
2431724723.4123. HÓA SINHĐịnh lượng Cholesterol toàn phần (máu)
2441724923.4323. HÓA SINHĐo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) [Máu]
2451725623.5023. HÓA SINHĐịnh lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sensitivity) [Máu]
2461725723.5123. HÓA SINHĐịnh lượng Creatinin (máu)
2471726423.5823. HÓA SINHĐiện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]
2481726923.6323. HÓA SINHĐịnh lượng Ferritin [Máu]
2491727123.6523. HÓA SINHĐịnh lượng FSH (Follicular Stimulating Hormone) [Máu]
2501727423.6823. HÓA SINHĐịnh lượng FT3 (Free Triiodothyronine) [Máu]
2511727523.6923. HÓA SINHĐịnh lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu]
2521728123.7523. HÓA SINHĐịnh lượng Glucose [Máu]
2531728323.7723. HÓA SINHĐo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]
2541728923.8323. HÓA SINHĐịnh lượng HbA1c [Máu]
2551729023.8423. HÓA SINHĐịnh lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
2561731623.11023. HÓA SINHĐịnh lượng LH (Luteinizing Hormone) [Máu]
2571731723.11123. HÓA SINHĐo hoạt độ LDH (Lactat dehydrogenase) [Máu]
2581731823.11223. HÓA SINHĐịnh lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
2591733523.12923. HÓA SINHĐịnh lượng Pre-albumin [Máu]
2601733923.13323. HÓA SINHĐịnh lượng Protein toàn phần [Máu]
2611734423.13823. HÓA SINHĐịnh lượng PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen) [Máu]
2621734523.13923. HÓA SINHĐịnh lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) [Máu]
2631734823.14223. HÓA SINHĐịnh lượng RF (Rheumatoid Factor) [Máu]
2641734923.14323. HÓA SINHĐịnh lượng Sắt [Máu]
2651736323.15723. HÓA SINHĐịnh lượng Transferrin [Máu]
2661736423.15823. HÓA SINHĐịnh lượng Triglycerid (máu) [Máu]
2671736723.16123. HÓA SINHĐịnh lượng Troponin I [Máu]
2681736823.16223. HÓA SINHĐịnh lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu]
2691737223.16623. HÓA SINHĐịnh lượng Urê máu [Máu]
2701737523.16923. HÓA SINHĐịnh lượng Vitamin B12 [Máu]
2711737923.17323. HÓA SINHĐịnh tính Amphetamine (test nhanh) [niệu]
2721738123.17523. HÓA SINHĐịnh lượng Amylase [niệu]
2731738523.17923. HÓA SINHĐịnh tính beta hCG (test nhanh) [niệu]
2741739023.18423. HÓA SINHĐịnh lượng Creatinin (niệu)
2751739323.18723. HÓA SINHĐịnh lượng Glucose (niệu)
2761739423.18823. HÓA SINHĐịnh tính Marijuana (THC) (test nhanh) [niệu]
2771739523.18923. HÓA SINHĐịnh lượng MAU (Micro Albumin Urine) [niệu]
2781739923.19323. HÓA SINHĐịnh tính Opiate (test nhanh) [niệu]
2791740023.19423. HÓA SINHĐịnh tính Morphin (test nhanh) [niệu]
2801740123.19523. HÓA SINHĐịnh tính Codein (test nhanh) [niệu]
2811740223.19623. HÓA SINHĐịnh tính Heroin (test nhanh) [niệu]
2821740723.20123. HÓA SINHĐịnh lượng Protein (niệu)
2831741223.20623. HÓA SINHTổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)
2841768924.10824. VI SINH - KÝ SINH TRÙNGVirus test nhanh

- Các kỹ thuật Ngoại khoa, Bỏng do bác sĩ Nguyễn Tâm Dũng phụ trách;

- Các kỹ thuật Hồi sức cấp cứu, nội khoa do bác sĩ Phù Tuyết Mai phụ trách;

- Các kỹ thuật Sản phụ khoa do bác sĩ Nguyễn Thị Mỹ Tiên phụ trách;

- Các kỹ thuật Răng Hàm Mặt do bác sĩ Phạm Hoàng Yến phụ trách;

- Các kỹ thuật Mắt do bác sĩ Nguyễn Thị Thanh Hà phụ trách;

- Các kỹ thuật Tai Mũi Họng do bác sĩ Phan Thị Thu Hương phụ trách;

- Các kỹ thuật thuộc Chương Điện Quang do bác sĩ Lương Đức Thắng phụ trách;

- Các kỹ thuật Xét nghiệm do bác sĩ Trần Thị Huyền Trang phụ trách./.

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
SỞ Y TẾ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 371/SYT-QLDVYT
V/v phòng khám đa khoa đề nghị điều chỉnh nội dung giấy phép hoạt
động khám bệnh, chữa bệnh
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 24 tháng 01 năm 2025

Kính gửi: Ông Nguyễn Tâm Dũng

Địa chỉ: 1031B Thoại Ngọc Hầu, Phường Hòa Thạnh, Quận Tân Phú

Sở Y tế Thành phố Hồ Chí Minh (Sở Y tế) nhận được hồ sơ (số hồ sơ: H29-241022-0073) của Bác sĩ Nguyễn Tâm Dũng đề nghị điều chỉnh nội dung Giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh (GPHĐ) Phòng khám đa khoa thuộc Công ty TNHH Phòng khám đa khoa Hy Vọng (Phòng khám) địa chỉ 1031B Thoại Ngọc Hầu, Phường Hòa Thạnh, Quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh do bác sĩ Nguyễn Tâm Dũng chịu trách nhiệm chuyên môn kỹ thuật. Qua xem xét hồ sơ, Sở Y tế có ý kiến như sau:

Phòng khám đa khoa thuộc Công ty TNHH Phòng khám đa khoa Hy Vọng có địa chỉ: 1031B Thoại Ngọc Hầu, Phường Hòa Thạnh, Quận Tân Phú, TP.HCM đã được Sở Y tế cấp Giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh số 04162/SYT-GPHĐ ngày 17/12/2014 do Bác sĩ Nguyễn Tâm Dũng chịu trách nhiệm chuyên môn kỹ thuật (Chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh số 011407/HCM-CCHN do Sở Y tế TP.HCM cấp ngày 28/11/2013), thời gian làm việc hằng ngày: Từ 07 giờ 30 đến 20 giờ 00.

Nay, Phòng khám đăng ký thay đổi, bổ sung thiết bị y tế và gửi hồ sơ về Sở Y tế.

Căn cứ Biên bản thẩm định điều chỉnh nội dung Giấy phép hoạt động của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh vào ngày 07/01/2025 của Sở Y tế, Sở Y tế chấp thuận cho Phòng khám thay đổi, bổ sung thiết bị y tế tại địa chỉ: 1031B Thoại Ngọc Hầu, Phường Hòa Thạnh, Quận Tân Phú, TP.HCM.

Đề nghị phòng khám đảm bảo các điều kiện về an toàn chịu lực, phòng cháy và chữa cháy, kiểm soát nhiễm khuẩn, bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật.

Trên đây là ý kiến của Sở Y tế gửi đến Bác sĩ Nguyễn Tâm Dũng để biết và thực hiện./.

Nơi nhận:

- Như trên;
- Ban Giám đốc;
- Phòng NVY–SYT;
- Phòng Y tế Quận Tân Phú;
- Lưu: VT, QLDVYT (LTC).

GIÁM ĐỐC

Tăng Chí Thượng