Chi phí minh bạch
Dịch vụ & Bảng giá
Bảng giá dịch vụ đang áp dụng tại phòng khám. Chi phí thực tế có thể thay đổi theo chỉ định của bác sĩ.
Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam
Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc
Bảng Giá Dịch Vụ
| STT | Danh mục | Giá dịch vụ |
|---|---|---|
| 1 | Khám bệnh | 120,000 |
| 01. HỒI SỨC CẤP CỨU CHỐNG ĐỘC | ||
| 1 | Ghi điện tim cấp cứu tại giường | 50,000 |
| 2 | Làm test phục hồi mao mạch | 50,000 |
| 3 | Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu | 10,000,000 |
| 4 | Hồi sức chống sốc | 500,000 |
| 5 | Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu | 50,000 |
| 6 | Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút) | 100,000 |
| 7 | Thở oxy qua gọng kính | 100,000 |
| 8 | Thở Oxy qua mặt nạ không có túi | 200,000 |
| 9 | Thở Oxy qua mặt nạ có túi, hít lại (túi không có van) | 200,000 |
| 10 | Thở Oxy qua mặt nạ có túi không hít lại (Túi có van) | 200,000 |
| 11 | Thủ thuật Heimlich (lấy dị vật đường thở) cho người lớn và trẻ em | 100,000 |
| 12 | Bóp bóng Ambu qua mặt nạ | 100,000 |
| 13 | Đặt nội khí quản | 1,000,000 |
| 14 | Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn | 500,000 |
| 15 | Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản | 458,000 |
| 16 | Thông bàng quang | 300,000 |
| 17 | Soi đáy mắt trực tiếp | 100,000 |
| 18 | Gây nôn cho người bệnh ngộ độc qua đường tiêu hóa | 500,000 |
| 19 | Đo lượng nước tiểu 24h | 100,000 |
| 20 | Kiểm soát đau trong cấp cứu | 50,000 |
| 21 | Lấy máu tĩnh mạch, tiêm thuốc tĩnh mạch (một lần chọc kim qua da) (trong trường hợp cấp cứu) | 50,000 |
| 22 | Truyền thuốc, dịch tĩnh mạch (trong trường hợp cấp cứu) | 50,000 |
| 23 | Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) | 70,000 |
| 24 | Băng ép bất động sơ cứu rắn cắn | 100,000 |
| 25 | Ga rô hoặc băng ép cầm máu | 50,000 |
| 26 | Băng bó vết thương | 50,000 |
| 27 | Cố định tạm thời người bệnh gãy xương | 100,000 |
| 28 | Cố định cột sống cổ bằng nẹp cứng | 200,000 |
| 29 | Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường | 80,000 |
| 02. NỘI KHOA | ||
| 30 | Bóp bóng Ambu qua mặt nạ | 200,000 |
| 31 | Khí dung thuốc giãn phế quản | 100,000 |
| 32 | Siêu âm màng phổi cấp cứu | 150,000 |
| 33 | Điện tim thường | |
| 34 | Siêu âm Doppler mạch máu | 200,000 |
| 35 | Siêu âm Doppler tim | 150,000 |
| 36 | Hút đờm hầu họng | 100,000 |
| 37 | Đo lượng nước tiểu 24h | 100,000 |
| 38 | Siêu âm ổ bụng | 100,000 |
| 39 | Siêu âm Doppler mạch máu khối u gan | 150,000 |
| 40 | Siêu âm Doppler mạch máu hệ tĩnh mạch cửa hoặc mạch máu ổ bụng | 150,000 |
| 03. NHI KHOA | ||
| 41 | Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm (áp dụng đối với người lớn) | 200.000-1.000.000 |
| 10. NGOẠI KHOA | ||
| 42 | Cố định gãy xương sườn bằng băng dính to bản | 200,000 |
| 43 | Cắt hẹp bao qui đầu | 3.000.000-6.000.000 |
| 44 | Thay băng | 50,000 |
| 45 | Cắt chỉ | 50,000 |
| 11. BỎNG | ||
| 46 | Khám người bệnh bỏng, chẩn đoán diện tích và độ sâu bỏng bằng lâm sàng | 120,000 |
| 47 | Sơ cứu, cấp cứu tổn thương bỏng nhiệt | 200,000 |
| 48 | Xử lý tại chỗ kì đầu tổn thương bỏng | 200,000 |
| 50 | Sơ cấp cứu bỏng acid | 200,000 |
| 51 | Sơ cấp cứu bỏng do dòng điện | 200,000 |
| 12. PHỤ SẢN | ||
| 52 | Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa | 300,000 |
| 53 | Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn | 150,000 |
| 54 | Khám thai | 200,000 |
| 55 | Lấy dị vật âm đạo | 120,000 |
| 56 | Khám phụ khoa | 200,000 |
| 57 | Làm thuốc âm đạo | 150,000 |
| 58 | Cấy - tháo thuốc tránh thai (Loại một nang) | 400,000 |
| 59 | Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuần | 2.000.000-4.000.000 |
| 13. MẮT | ||
| 60 | Khâu da mi đơn giản | 200.000-600.000 |
| 61 | Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt | 120,000 |
| 62 | Lấy dị vật kết mạc | 120,000 |
| 63 | Cắt chỉ khâu da mi đơn giản | 120,000 |
| 64 | Thay băng vô khuẩn | 50.000-200.000 |
| 65 | Tra thuốc nhỏ mắt | 120,000 |
| 66 | Cấp cứu bỏng mắt ban đầu | 120,000 |
| 67 | Soi đáy mắt trực tiếp | 120,000 |
| 68 | Khám lâm sàng mắt | 120,000 |
| 69 | Đo nhãn áp | 200,000 |
| 70 | Đo thị lực | Miễn phí |
| 71 | Thử kính | Miễn phí |
| 14. TAI MŨI HỌNG | ||
| 72 | Khâu vết rách vành tai | 200.000-800.000 |
| 73 | Lấy dị vật tai | 200,000 |
| 74 | Chọc hút dịch vành tai | 150,000 |
| 75 | Trích nhọt ống tai ngoài | 200.000-1.000.000 |
| 76 | Làm thuốc tai | 120,000 |
| 77 | Lấy nút biểu bì ống tai ngoài | 120,000 |
| 78 | Phương pháp Proetz | 150,000 |
| 79 | Lấy dị vật mũi | 120,000 |
| 80 | Hút rửa mũi, xoang sau mổ | 120,000 |
| 81 | Lấy dị vật họng miệng | 200,000 |
| 82 | Khí dung mũi họng (xông mũi, họng) | 50,000 |
| 83 | Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ | 200.000-1.000.000 |
| 84 | Thay băng vết mổ | 50.000-200.000 |
| 85 | Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ | 200.000-800.000 |
| 86 | Chích áp xe vùng đầu cổ | 200.000-800.000 |
| 15. RĂNG HÀM MẶT | ||
| 87 | Liên kết cố định răng lung lay bằng dây cung kim loại và composite | 200.000-500.000 |
| 88 | Điều trị áp xe quanh răng cấp | 400.000-600.000 |
| 89 | Điều trị áp xe quanh răng mạn | 400.000-800.000 |
| 90 | Điều trị áp xe quanh răng | 400,000 |
| 91 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống tủy răng bằng Gutta percha nguội | 800.000-1.200.000 |
| 92 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống tủy răng bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay | 800.000-1.200.000 |
| 93 | Chụp tủy bằng MTA | 400.000-600.000 |
| 94 | Chụp tủy bằng Hydroxit canxi | 300.000-500.000 |
| 95 | Lấy tủy buồng răng vĩnh viễn | 400.000-800.000 |
| 96 | Điều trị tủy răng thủng sàn bằng MTA | 800.000-1.500.000 |
| 97 | Điều trị tủy lại | 1.000.000-1.800.000 |
| 98 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite | 300.000-500.000 |
| 99 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite | 300.000-500.000 |
| 100 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement | 300.000-500.000 |
| 101 | Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement | 300.000-500.000 |
| 102 | Phục hồi cổ răng bằng Composite | 300.000-500.000 |
| 103 | Phục hồi chân răng có sử dụng chốt chân răng bằng các vật liệu khác nhau | 300.000-2.000.000 |
| 104 | Veneer Composite trực tiếp | 500.000-700.000 |
| 105 | Tẩy trắng răng tủy sống có sử dụng đèn led | 1.200.000-2.000.000 |
| 106 | Tẩy trắng răng nội tủy | 1.500.000-2.000.000 |
| 107 | Tẩy trắng răng tủy sống bằng máng thuốc | 1.200.000-1.500.000 |
| 108 | Điều trị nhạy cảm ngà bằng máng với thuốc chống ê buốt | |
| 109 | Điều trị nhạy cảm ngà bằng thuốc bôi (các loại) | 200.000-300.000 |
| 110 | Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa thường | 500.000-5.000.000 |
| 111 | Sửa hàm giả gãy | 200.000-500.000 |
| 112 | Thêm móc cho hàm giả tháo lắp | 200.000-300.000 |
| 113 | Đệm hàm nhựa thường | 500.000-800.000 |
| 114 | Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên | 800.000-1.500.000 |
| 115 | Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới | 1.000.000-3.000.000 |
| 116 | Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân | 2.000.000-4.000.000 |
| 117 | Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng | 2.000.000-4.000.000 |
| 118 | Nhổ răng vĩnh viễn | 300.000-800.000 |
| 119 | Nhổ răng vĩnh viễn lung lay | 200.000-500.000 |
| 120 | Nhổ chân răng vĩnh viễn | 300.000-600.000 |
| 121 | Nhổ răng thừa (răng đã mọc) | 300.000-500.000 |
| 122 | Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp | 300.000-500.000 |
| 123 | Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp | 300.000-500.000 |
| 124 | Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant | 300.000-500.000 |
| 125 | Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement | 300.000-500.000 |
| 126 | Hàn răng không sang chấn với GlassIonomer Cement | 300.000-500.000 |
| 127 | Phòng ngừa sâu răng với thuốc bôi bề mặt | 200.000-300.000 |
| 128 | Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục | 400.000-600.000 |
| 129 | Lấy tủy buồng răng sữa | 300.000-400.000 |
| 130 | Điều trị tủy răng sữa | 400.000-600.000 |
| 131 | Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement | 150.000-300.000 |
| 132 | Nhổ răng sữa | 50.000-100.000 |
| 133 | Nhổ chân răng sữa | 500.000-100.000 |
| 134 | Chích Apxe lợi trẻ em | 100.000-200.000 |
| 135 | Sơ cứu vết thương phần mềm vùng hàm mặt | 50.000-100.000 |
| 136 | Nắn sai khớp thái dương hàm | 300.000-600.000 |
| 16. ĐIỆN QUANG | ||
| A. SIÊU ÂM | ||
| 137 | Siêu âm tuyến giáp | 150,000 |
| 138 | Siêu âm các tuyến nước bọt | 150,000 |
| 139 | Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) | 100,000 |
| 140 | Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) | 100,000 |
| 141 | Siêu âm tử cung phần phụ | 150,000 |
| 142 | Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) | 150,000 |
| 143 | Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng | 150,000 |
| 144 | Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo | 150,000 |
| 145 | Siêu âm thai nhi trong ba tháng đầu | 150,000 |
| 146 | Siêu âm thai nhi trong ba tháng giữa | 150,000 |
| 147 | Siêu âm thai nhi trong ba tháng cuối | 150,000 |
| B. CHỤP XQUANG CHẨN ĐOÁN THƯỜNG QUY HOẶC KỸ THUẬT SỐ (CR hoặc DR) | ||
| 1. Chụp Xquang chẩn đoán thường quy | ||
| 148 | Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng | 140,000 |
| 149 | Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng | 140,000 |
| 150 | Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt cao | 140,000 |
| 151 | Chụp Xquang sọ tiếp tuyến | 140,000 |
| 152 | Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng | 140,000 |
| 153 | Chụp Xquang Blondeau | 140,000 |
| 154 | Chụp Xquang Hirtz | 140,000 |
| 155 | Chụp Xquang hàm chếch một bên | 140,000 |
| 156 | Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến | 140,000 |
| 157 | Chụp Xquang Schuller | 140,000 |
| 158 | Chụp Xquang Stenvers | 140,000 |
| 159 | Chụp Xquang khớp thái dương hàm | 140,000 |
| 160 | Chụp Xquang răng cận chóp (Periapical) | 50,000 |
| 161 | Chụp Xquang răng cánh cắn (Bite wing) | 50,000 |
| 162 | Chụp Xquang phim cắn (Occlusal) | 50,000 |
| 163 | Chụp Xquang mỏm trâm | 50,000 |
| 164 | Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng | 140,000 |
| 165 | Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên | 140,000 |
| 166 | Chụp Xquang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế | 140,000 |
| 167 | Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 | 140,000 |
| 168 | Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch | 140,000 |
| 169 | Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng | 140,000 |
| 170 | Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên | 140,000 |
| 171 | Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng | 140,000 |
| 172 | Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn | 140,000 |
| 173 | Chụp Xquang cột sống thắt lưng De Sèze | 140,000 |
| 174 | Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng | 140,000 |
| 175 | Chụp Xquang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên | 140,000 |
| 176 | Chụp Xquang khung chậu thẳng | 140,000 |
| 177 | Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch | 140,000 |
| 178 | Chụp Xquang khớp vai thẳng | 140,000 |
| 179 | Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch | 140,000 |
| 180 | Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng | 140,000 |
| 181 | Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng | 140,000 |
| 182 | Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch | 140,000 |
| 183 | Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) | 140,000 |
| 184 | Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng | 140,000 |
| 185 | Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch | 140,000 |
| 186 | Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch | 140,000 |
| 187 | Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên | 140,000 |
| 188 | Chụp Xquang khớp háng nghiêng | 140,000 |
| 189 | Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng | 140,000 |
| 190 | Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch | 140,000 |
| 191 | Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè | 140,000 |
| 192 | Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng | 140,000 |
| 193 | Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch | 140,000 |
| 194 | Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch | 140,000 |
| 195 | Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng | 140,000 |
| 196 | Chụp Xquang ngực thẳng | 100,000 |
| 197 | Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên | 10,000 |
| 198 | Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng | 140,000 |
| 199 | Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch | 140,000 |
| 200 | Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn | 100,000 |
| 201 | Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng | 140,000 |
| 202 | Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng | 140,000 |
| C. CHỤP CẮT LỚP VI TÍNH CHẨN ĐOÁN (CT) | ||
| 1. Chụp cắt lớp vi tính vùng đầu mặt cổ từ 1-32 dãy | ||
| 203 | Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) | 1,000,000 |
| 204 | Chụp CLVT hàm-mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) | 800,000 |
| 205 | Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) | 800,000 |
| 4. Chụp cắt lớp vi tính vùng ngực từ 1-32 dãy | ||
| 206 | Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) | 800,000 |
| 207 | Chụp cắt lớp vi tính phổi liều thấp tầm soát u (từ 1-32 dãy) | 800,000 |
| 7. Chụp cắt lớp vi tính vùng bụng, tiểu khung từ 1-32 dãy | ||
| 208 | Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) | 1,000,000 |
| 209 | Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) | 1,000,000 |
| 210 | Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) | 1,000,000 |
| 211 | Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) | 1,000,000 |
| 10. Chụp cắt lớp vi tính cột sống, xương khớp từ 1-32 dãy | ||
| 212 | Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) | 800,000 |
| 213 | Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) | 900,000 |
| 214 | Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) | 900,000 |
| 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU | ||
| 219 | Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công) | 80,000 |
| 220 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) | 80,000 |
| 23. HÓA SINH | ||
| 227 | Định lượng Acid Uric [Máu] | 35,000 |
| 228 | Định lượng Albumin [Máu] | 20,000 |
| 229 | Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) [Máu] | 80,000 |
| 230 | Đo hoạt độ Amylase [Máu] | 50,000 |
| 231 | Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu] | 200,000 |
| 232 | Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] | 30,000 |
| 233 | Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] | 30,000 |
| 234 | Định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) [Máu] | 200,000 |
| 235 | Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] | 50,000 |
| 236 | Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu] | 50,000 |
| 237 | Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] | 80,000 |
| 238 | Định lượng Canxi toàn phần [Máu] | 80,000 |
| 239 | Định lượng CA 125 (cancer antigen 125) [Máu] | 250,000 |
| 240 | Định lượng CA 19-9 (Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu] | 250,000 |
| 241 | Định lượng CA 15-3 (cancer Antigen 15-3) [Máu] | 250,000 |
| 242 | Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu] | 200,000 |
| 243 | Định lượng Cholesterol toàn phần [Máu] | 40,000 |
| 244 | Đo độ hoạt CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) [Máu] | 150,000 |
| 245 | Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu] | 60,000 |
| 246 | Định lượng Creatinin [Máu] | 40,000 |
| 247 | Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] | 80,000 |
| 248 | Định lượng Ferritin [Máu] | 170,000 |
| 249 | Định lượng FSH (Follicular Stimulating Hormone) [Máu] | 250,000 |
| 250 | Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) [Máu] | 150,000 |
| 251 | Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu] | 150,000 |
| 252 | Định lượng Glucose [Máu] | 50,000 |
| 253 | Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] | 50,000 |
| 254 | Định lượng HbA1c [Máu] | 130,000 |
| 255 | Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] | 40,000 |
| 256 | Định lượng LH (Luteinizing Hormone) [Máu] | 250,000 |
| 257 | Đo độ hoạt LDH (Lactat dehydrogenase) [Máu] | 100,000 |
| 258 | Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] | 25,000 |
| 260 | Định lượng Protein toàn phần [Máu] | 30,000 |
| 261 | Định lượng PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen) [Máu] | 140,000 |
| 262 | Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) [Máu] | 200,000 |
| 263 | Định lượng RF (Rheumatoid Factor) [Máu] | 50,000 |
| 264 | Định lượng Sắt [Máu] | 80,000 |
| 266 | Định lượng Triglycerid [Máu] | 40,000 |
| 267 | Định lượng Troponin I [Máu] | 130,000 |
| 268 | Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu] | 150,000 |
| 269 | Định lượng Urê [Máu] | 40,000 |
| 270 | Định lượng Vitamin B12 [Máu] | |
| 271 | Định tính Amphetamin (test nhanh) [niệu] | 200,000 |
| 272 | Định lượng Amylase [niệu] | 50,000 |
| 273 | Định tính beta hCG (test nhanh) [niệu] | 50,000 |
| 279 | Định tính Morphin (test nhanh) [niệu] | 150,000 |
| 280 | Định tính Codein (test nhanh) [niệu] | 150,000 |
| 281 | Định tính Heroin (test nhanh) [niệu] | 150,000 |
| 282 | Định lượng Protein [niệu] | |
| 283 | Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) [niệu] | 50,000 |
| 24. VI SINH KÝ SINH TRÙNG | ||
| 284 | Virus test nhanh | 150,000 |
HCM, Ngày ..... tháng 7 năm 2026
Giám đốc
Công ty TNHH Phòng khám đa khoa Hy Vọng
NGUYỄN TÂM DŨNG
* Giá dịch vụ được thể hiện dưới dạng khoảng (VD: 200.000-500.000) áp dụng tùy theo mức độ phức tạp, vật liệu và tình trạng cụ thể của từng người bệnh.
Không tìm thấy dịch vụ phù hợp. Gọi 0908 097 896 để được tư vấn.
Cập nhật: 10/09/2026
Lưu ý: Bảng giá mang tính tham khảo. Bác sĩ sẽ tư vấn chi phí cụ thể trước khi thực hiện dịch vụ.
Cần tư vấn chi tiết về dịch vụ và chi phí?
Gọi hotline hoặc để lại lịch hẹn, phòng khám sẽ liên hệ lại.