Phòng khám đa khoaHY VỌNG
Địa chỉ103 Thoại Ngọc Hầu, P. Tân Phú
Giờ làm việcT2 – CN: 7:30 – 11:30, 13:30 – 20:00
Hotline đặt lịch0908 097 896
Chi phí minh bạch

Dịch vụ & Bảng giá

Bảng giá dịch vụ đang áp dụng tại phòng khám. Chi phí thực tế có thể thay đổi theo chỉ định của bác sĩ.

Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam

Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc

Bảng Giá Dịch Vụ

STTDanh mụcGiá dịch vụ
1 Khám bệnh 120,000
01. HỒI SỨC CẤP CỨU CHỐNG ĐỘC
1 Ghi điện tim cấp cứu tại giường 50,000
2 Làm test phục hồi mao mạch 50,000
3 Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu 10,000,000
4 Hồi sức chống sốc 500,000
5 Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu 50,000
6 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút) 100,000
7 Thở oxy qua gọng kính 100,000
8 Thở Oxy qua mặt nạ không có túi 200,000
9 Thở Oxy qua mặt nạ có túi, hít lại (túi không có van) 200,000
10 Thở Oxy qua mặt nạ có túi không hít lại (Túi có van) 200,000
11 Thủ thuật Heimlich (lấy dị vật đường thở) cho người lớn và trẻ em 100,000
12 Bóp bóng Ambu qua mặt nạ 100,000
13 Đặt nội khí quản 1,000,000
14 Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn 500,000
15 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản 458,000
16 Thông bàng quang 300,000
17 Soi đáy mắt trực tiếp 100,000
18 Gây nôn cho người bệnh ngộ độc qua đường tiêu hóa 500,000
19 Đo lượng nước tiểu 24h 100,000
20 Kiểm soát đau trong cấp cứu 50,000
21 Lấy máu tĩnh mạch, tiêm thuốc tĩnh mạch (một lần chọc kim qua da) (trong trường hợp cấp cứu) 50,000
22 Truyền thuốc, dịch tĩnh mạch (trong trường hợp cấp cứu) 50,000
23 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) 70,000
24 Băng ép bất động sơ cứu rắn cắn 100,000
25 Ga rô hoặc băng ép cầm máu 50,000
26 Băng bó vết thương 50,000
27 Cố định tạm thời người bệnh gãy xương 100,000
28 Cố định cột sống cổ bằng nẹp cứng 200,000
29 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường 80,000
02. NỘI KHOA
30 Bóp bóng Ambu qua mặt nạ 200,000
31 Khí dung thuốc giãn phế quản 100,000
32 Siêu âm màng phổi cấp cứu 150,000
33 Điện tim thường  
34 Siêu âm Doppler mạch máu 200,000
35 Siêu âm Doppler tim 150,000
36 Hút đờm hầu họng 100,000
37 Đo lượng nước tiểu 24h 100,000
38 Siêu âm ổ bụng 100,000
39 Siêu âm Doppler mạch máu khối u gan 150,000
40 Siêu âm Doppler mạch máu hệ tĩnh mạch cửa hoặc mạch máu ổ bụng 150,000
03. NHI KHOA
41 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm (áp dụng đối với người lớn) 200.000-1.000.000
10. NGOẠI KHOA
42 Cố định gãy xương sườn bằng băng dính to bản 200,000
43 Cắt hẹp bao qui đầu 3.000.000-6.000.000
44 Thay băng 50,000
45 Cắt chỉ 50,000
11. BỎNG
46 Khám người bệnh bỏng, chẩn đoán diện tích và độ sâu bỏng bằng lâm sàng 120,000
47 Sơ cứu, cấp cứu tổn thương bỏng nhiệt 200,000
48 Xử lý tại chỗ kì đầu tổn thương bỏng 200,000
50 Sơ cấp cứu bỏng acid 200,000
51 Sơ cấp cứu bỏng do dòng điện 200,000
12. PHỤ SẢN
52 Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa 300,000
53 Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn 150,000
54 Khám thai 200,000
55 Lấy dị vật âm đạo 120,000
56 Khám phụ khoa 200,000
57 Làm thuốc âm đạo 150,000
58 Cấy - tháo thuốc tránh thai (Loại một nang) 400,000
59 Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuần 2.000.000-4.000.000
13. MẮT
60 Khâu da mi đơn giản 200.000-600.000
61 Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt 120,000
62 Lấy dị vật kết mạc 120,000
63 Cắt chỉ khâu da mi đơn giản 120,000
64 Thay băng vô khuẩn 50.000-200.000
65 Tra thuốc nhỏ mắt 120,000
66 Cấp cứu bỏng mắt ban đầu 120,000
67 Soi đáy mắt trực tiếp 120,000
68 Khám lâm sàng mắt 120,000
69 Đo nhãn áp 200,000
70 Đo thị lực Miễn phí
71 Thử kính Miễn phí
14. TAI MŨI HỌNG
72 Khâu vết rách vành tai 200.000-800.000
73 Lấy dị vật tai 200,000
74 Chọc hút dịch vành tai 150,000
75 Trích nhọt ống tai ngoài 200.000-1.000.000
76 Làm thuốc tai 120,000
77 Lấy nút biểu bì ống tai ngoài 120,000
78 Phương pháp Proetz 150,000
79 Lấy dị vật mũi 120,000
80 Hút rửa mũi, xoang sau mổ 120,000
81 Lấy dị vật họng miệng 200,000
82 Khí dung mũi họng (xông mũi, họng) 50,000
83 Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ 200.000-1.000.000
84 Thay băng vết mổ 50.000-200.000
85 Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ 200.000-800.000
86 Chích áp xe vùng đầu cổ 200.000-800.000
15. RĂNG HÀM MẶT
87 Liên kết cố định răng lung lay bằng dây cung kim loại và composite 200.000-500.000
88 Điều trị áp xe quanh răng cấp 400.000-600.000
89 Điều trị áp xe quanh răng mạn 400.000-800.000
90 Điều trị áp xe quanh răng 400,000
91 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống tủy răng bằng Gutta percha nguội 800.000-1.200.000
92 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống tủy răng bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay 800.000-1.200.000
93 Chụp tủy bằng MTA 400.000-600.000
94 Chụp tủy bằng Hydroxit canxi 300.000-500.000
95 Lấy tủy buồng răng vĩnh viễn 400.000-800.000
96 Điều trị tủy răng thủng sàn bằng MTA 800.000-1.500.000
97 Điều trị tủy lại 1.000.000-1.800.000
98 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite 300.000-500.000
99 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite 300.000-500.000
100 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement 300.000-500.000
101 Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement 300.000-500.000
102 Phục hồi cổ răng bằng Composite 300.000-500.000
103 Phục hồi chân răng có sử dụng chốt chân răng bằng các vật liệu khác nhau 300.000-2.000.000
104 Veneer Composite trực tiếp 500.000-700.000
105 Tẩy trắng răng tủy sống có sử dụng đèn led 1.200.000-2.000.000
106 Tẩy trắng răng nội tủy 1.500.000-2.000.000
107 Tẩy trắng răng tủy sống bằng máng thuốc 1.200.000-1.500.000
108 Điều trị nhạy cảm ngà bằng máng với thuốc chống ê buốt  
109 Điều trị nhạy cảm ngà bằng thuốc bôi (các loại) 200.000-300.000
110 Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa thường 500.000-5.000.000
111 Sửa hàm giả gãy 200.000-500.000
112 Thêm móc cho hàm giả tháo lắp 200.000-300.000
113 Đệm hàm nhựa thường 500.000-800.000
114 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên 800.000-1.500.000
115 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới 1.000.000-3.000.000
116 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân 2.000.000-4.000.000
117 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng 2.000.000-4.000.000
118 Nhổ răng vĩnh viễn 300.000-800.000
119 Nhổ răng vĩnh viễn lung lay 200.000-500.000
120 Nhổ chân răng vĩnh viễn 300.000-600.000
121 Nhổ răng thừa (răng đã mọc) 300.000-500.000
122 Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp 300.000-500.000
123 Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp 300.000-500.000
124 Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant 300.000-500.000
125 Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement 300.000-500.000
126 Hàn răng không sang chấn với GlassIonomer Cement 300.000-500.000
127 Phòng ngừa sâu răng với thuốc bôi bề mặt 200.000-300.000
128 Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục 400.000-600.000
129 Lấy tủy buồng răng sữa 300.000-400.000
130 Điều trị tủy răng sữa 400.000-600.000
131 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement 150.000-300.000
132 Nhổ răng sữa 50.000-100.000
133 Nhổ chân răng sữa 500.000-100.000
134 Chích Apxe lợi trẻ em 100.000-200.000
135 Sơ cứu vết thương phần mềm vùng hàm mặt 50.000-100.000
136 Nắn sai khớp thái dương hàm 300.000-600.000
16. ĐIỆN QUANG
A. SIÊU ÂM
137 Siêu âm tuyến giáp 150,000
138 Siêu âm các tuyến nước bọt 150,000
139 Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) 100,000
140 Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) 100,000
141 Siêu âm tử cung phần phụ 150,000
142 Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) 150,000
143 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng 150,000
144 Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo 150,000
145 Siêu âm thai nhi trong ba tháng đầu 150,000
146 Siêu âm thai nhi trong ba tháng giữa 150,000
147 Siêu âm thai nhi trong ba tháng cuối 150,000
B. CHỤP XQUANG CHẨN ĐOÁN THƯỜNG QUY HOẶC KỸ THUẬT SỐ (CR hoặc DR)
1. Chụp Xquang chẩn đoán thường quy
148 Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng 140,000
149 Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng 140,000
150 Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt cao 140,000
151 Chụp Xquang sọ tiếp tuyến 140,000
152 Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng 140,000
153 Chụp Xquang Blondeau 140,000
154 Chụp Xquang Hirtz 140,000
155 Chụp Xquang hàm chếch một bên 140,000
156 Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến 140,000
157 Chụp Xquang Schuller 140,000
158 Chụp Xquang Stenvers 140,000
159 Chụp Xquang khớp thái dương hàm 140,000
160 Chụp Xquang răng cận chóp (Periapical) 50,000
161 Chụp Xquang răng cánh cắn (Bite wing) 50,000
162 Chụp Xquang phim cắn (Occlusal) 50,000
163 Chụp Xquang mỏm trâm 50,000
164 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng 140,000
165 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên 140,000
166 Chụp Xquang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế 140,000
167 Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 140,000
168 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch 140,000
169 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng 140,000
170 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên 140,000
171 Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng 140,000
172 Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn 140,000
173 Chụp Xquang cột sống thắt lưng De Sèze 140,000
174 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng 140,000
175 Chụp Xquang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên 140,000
176 Chụp Xquang khung chậu thẳng 140,000
177 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch 140,000
178 Chụp Xquang khớp vai thẳng 140,000
179 Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch 140,000
180 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng 140,000
181 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng 140,000
182 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch 140,000
183 Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) 140,000
184 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng 140,000
185 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 140,000
186 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 140,000
187 Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên 140,000
188 Chụp Xquang khớp háng nghiêng 140,000
189 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng 140,000
190 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch 140,000
191 Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè 140,000
192 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng 140,000
193 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 140,000
194 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 140,000
195 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng 140,000
196 Chụp Xquang ngực thẳng 100,000
197 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên 10,000
198 Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng 140,000
199 Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch 140,000
200 Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn 100,000
201 Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng 140,000
202 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng 140,000
C. CHỤP CẮT LỚP VI TÍNH CHẨN ĐOÁN (CT)
1. Chụp cắt lớp vi tính vùng đầu mặt cổ từ 1-32 dãy
203 Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) 1,000,000
204 Chụp CLVT hàm-mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) 800,000
205 Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) 800,000
4. Chụp cắt lớp vi tính vùng ngực từ 1-32 dãy
206 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) 800,000
207 Chụp cắt lớp vi tính phổi liều thấp tầm soát u (từ 1-32 dãy) 800,000
7. Chụp cắt lớp vi tính vùng bụng, tiểu khung từ 1-32 dãy
208 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) 1,000,000
209 Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) 1,000,000
210 Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) 1,000,000
211 Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) 1,000,000
10. Chụp cắt lớp vi tính cột sống, xương khớp từ 1-32 dãy
212 Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) 800,000
213 Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) 900,000
214 Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) 900,000
22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU
219 Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công) 80,000
220 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) 80,000
23. HÓA SINH
227 Định lượng Acid Uric [Máu] 35,000
228 Định lượng Albumin [Máu] 20,000
229 Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) [Máu] 80,000
230 Đo hoạt độ Amylase [Máu] 50,000
231 Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu] 200,000
232 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] 30,000
233 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] 30,000
234 Định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) [Máu] 200,000
235 Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] 50,000
236 Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu] 50,000
237 Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] 80,000
238 Định lượng Canxi toàn phần [Máu] 80,000
239 Định lượng CA 125 (cancer antigen 125) [Máu] 250,000
240 Định lượng CA 19-9 (Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu] 250,000
241 Định lượng CA 15-3 (cancer Antigen 15-3) [Máu] 250,000
242 Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu] 200,000
243 Định lượng Cholesterol toàn phần [Máu] 40,000
244 Đo độ hoạt CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) [Máu] 150,000
245 Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu] 60,000
246 Định lượng Creatinin [Máu] 40,000
247 Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] 80,000
248 Định lượng Ferritin [Máu] 170,000
249 Định lượng FSH (Follicular Stimulating Hormone) [Máu] 250,000
250 Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) [Máu] 150,000
251 Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu] 150,000
252 Định lượng Glucose [Máu] 50,000
253 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] 50,000
254 Định lượng HbA1c [Máu] 130,000
255 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] 40,000
256 Định lượng LH (Luteinizing Hormone) [Máu] 250,000
257 Đo độ hoạt LDH (Lactat dehydrogenase) [Máu] 100,000
258 Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] 25,000
260 Định lượng Protein toàn phần [Máu] 30,000
261 Định lượng PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen) [Máu] 140,000
262 Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) [Máu] 200,000
263 Định lượng RF (Rheumatoid Factor) [Máu] 50,000
264 Định lượng Sắt [Máu] 80,000
266 Định lượng Triglycerid [Máu] 40,000
267 Định lượng Troponin I [Máu] 130,000
268 Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu] 150,000
269 Định lượng Urê [Máu] 40,000
270 Định lượng Vitamin B12 [Máu]  
271 Định tính Amphetamin (test nhanh) [niệu] 200,000
272 Định lượng Amylase [niệu] 50,000
273 Định tính beta hCG (test nhanh) [niệu] 50,000
279 Định tính Morphin (test nhanh) [niệu] 150,000
280 Định tính Codein (test nhanh) [niệu] 150,000
281 Định tính Heroin (test nhanh) [niệu] 150,000
282 Định lượng Protein [niệu]  
283 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) [niệu] 50,000
24. VI SINH KÝ SINH TRÙNG
284 Virus test nhanh 150,000

Giám đốc
Công ty TNHH Phòng khám đa khoa Hy Vọng

 

 

NGUYỄN TÂM DŨNG

* Giá dịch vụ được thể hiện dưới dạng khoảng (VD: 200.000-500.000) áp dụng tùy theo mức độ phức tạp, vật liệu và tình trạng cụ thể của từng người bệnh.

Không tìm thấy dịch vụ phù hợp. Gọi 0908 097 896 để được tư vấn.

Cập nhật: 10/09/2026

Lưu ý: Bảng giá mang tính tham khảo. Bác sĩ sẽ tư vấn chi phí cụ thể trước khi thực hiện dịch vụ.

Cần tư vấn chi tiết về dịch vụ và chi phí?

Gọi hotline hoặc để lại lịch hẹn, phòng khám sẽ liên hệ lại.