Phòng khám đa khoaHY VỌNG
Địa chỉ103 Thoại Ngọc Hầu, P. Tân Phú
Giờ làm việcT2 – CN: 7:30 – 11:30, 13:30 – 20:00
Hotline đặt lịch0908 097 896
Dịch vụ & Bảng giá

Danh mục kỹ thuật

Số: 176/QĐ-SYT Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 24 tháng 01 năm 2025

Quyết Định: Về việc phê duyệt danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh đủ điều kiện

thực hiện tại Phòng khám đa khoa thuộc Công ty TNHH Phòng khám đa khoa Hy Vọng

Giám Đốc Sở Y Tế Thành Phố Hồ Chí Minh

Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh;

Căn cứ Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;

Căn cứ Thông tư số 32/2023/TT-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ Y tế quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;

Căn cứ Thông tư số 23/2024/TT-BYT ngày 18 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế ban hành Danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh;

Căn cứ Quyết định số 29/2022/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2022 của Ủy ban nhân dân thành phố về Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế Thành phố;

Căn cứ Quyết định 6563/QĐ-SYT ngày 30 tháng 12 năm 2024 của Sở Y tế về ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Hội đồng Chuyên môn kỹ thuật Sở Y tế Thành phố Hồ Chí Minh; Quyết định 07/QĐ-SYT ngày 02 tháng 01 năm 2025 của Sở Y tế về kiện toàn thành viên Hội đồng Chuyên môn kỹ thuật Sở Y tế Thành phố Hồ Chí Minh;

Căn cứ Giấy phép hoạt động số 04162/SYT-GPHĐ ngày 17 tháng 12 năm 2014 của Sở Y tế cấp cho Phòng khám đa khoa thuộc Công ty TNHH Phòng khám đa khoa Hy Vọng;

Theo đề nghị của Công ty TNHH Phòng khám đa khoa Hy Vọng tại hồ sơ số H29.19-241022-0073 ngày 11 tháng 11 năm 2024 về việc cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh đối với Phòng khám đa khoa thuộc Công ty TNHH Phòng khám đa khoa Hy Vọng;

Theo đề nghị của Tổ Thẩm định Sở Y tế tại biên bản thẩm định ngày 07 tháng 01 năm 2025 về việc cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh đối với Phòng khám đa khoa thuộc Công ty TNHH Phòng khám đa khoa Hy Vọng;

Theo đề nghị của Hội đồng chuyên môn kỹ thuật Sở Y tế tại Biên bản ngày 07 tháng 01 năm 2025 về việc phê duyệt danh mục kỹ thuật thực hiện tại Phòng khám đa khoa thuộc Công ty TNHH Phòng khám đa khoa Hy Vọng;

Theo đề nghị của Phòng Nghiệp vụ Y, Sở Y tế.

Quyết Định:

Điều 1. Phê duyệt danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh theo Thông tư số 23/2024/TT-BYT thực hiện tại Phòng khám đa khoa thuộc Công ty TNHH Phòng khám đa khoa Hy Vọng, địa chỉ số 1031B Thoại Ngọc Hầu, phường Hòa Thạnh, quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh (danh mục kỹ thuật đính kèm).

Điều 2. Danh mục chuyên môn kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh được phê duyệt là cơ sở pháp lý cho việc thực hiện kỹ thuật, chuyển viện, thanh toán chi phí khám chữa bệnh và là cơ sở để đơn vị phấn đấu phát triển chuyên môn kỹ thuật.

Điều 3. Giám đốc Công ty TNHH Phòng khám đa khoa Hy Vọng và bác sĩ chịu trách nhiệm chuyên môn kỹ thuật chịu trách nhiệm đảm bảo về cơ sở vật chất, trang thiết bị và nhân lực có trình độ chuyên môn phù hợp để thực hiện danh mục kỹ thuật đã được phê duyệt theo đúng các quy định chuyên môn và quy trình kỹ thuật. Khi không đủ điều kiện thực hiện kỹ thuật đã được phê duyệt thì đơn vị phải chuyển người bệnh đến cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thích hợp để điều trị.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 146/QĐ-SYT ngày 01 tháng 02 năm 2024 của Sở Y tế.

Điều 5. Các Ông, Bà: Chánh Văn phòng, Trưởng các phòng chức năng thuộc Sở, Chánh Thanh tra Sở, các tổ chức, cá nhân có liên quan, Giám đốc Công ty TNHH Phòng khám đa khoa Hy Vọng và bác sĩ chịu trách nhiệm chuyên môn kỹ thuật chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

- Như điều 5;
- GĐ và các PGĐ Sở;
- Phòng Y tế quận Tân Phú;
- Cổng TTĐT Sở Y tế;
- Lưu: VT, NVY (NĐĐT).

 

(Kèm theo Quyết định số: 176/QĐ-SYT ngày 24 tháng 01 năm 2025 của Sở Y tế)

STT STT TT 23 Mã kỹ thuật Tên chương Tên kỹ thuật
1 2 1.2 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC Ghi điện tim cấp cứu tại giường
2 5 1.5 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC Làm test phục hồi máu mao mạch
3 32 1.32 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu
4 51 1.51 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC Hồi sức chống sốc
5 53 1.53 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu
6 54 1.54 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút)
7 57 1.57 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC Thở oxy qua gọng kính
8 58 1.58 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC Thở oxy qua mặt nạ không có túi
9 59 1.59 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC Thở oxy qua mặt nạ có túi có hít lại (túi không có van)
10 60 1.60 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC Thở oxy qua mặt nạ có túi không hít lại (túi có van)
11 64 1.64 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC Thủ thuật Heimlich (lấy dị vật đường thở) cho người lớn và trẻ em
12 65 1.65 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC Bóp bóng ambu qua mặt nạ
13 66 1.66 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC Đặt nội khí quản
14 157 1.157 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
15 158 1.158 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản
16 164 1.164 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC Thông bàng quang
17 201 1.201 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC Soi đáy mắt cấp cứu
18 215 1.215 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC Gây nôn cho người bệnh ngộ độc qua đường tiêu hóa
19 246 1.246 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC Đo lượng nước tiểu 24h
20 250 1.250 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC Kiểm soát đau trong cấp cứu
21 251 1.251 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC Lấy máu tĩnh mạch, tiêm thuốc tĩnh mạch (một lần chọc kim qua da) (trong trường hợp cấp cứu)
22 252 1.252 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC Truyền thuốc, dịch tĩnh mạch (trong trường hợp cấp cứu)
23 267 1.267 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)
24 269 1.269 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC Băng ép bất động sơ cứu rắn cắn
25 270 1.270 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC Ga rô hoặc băng ép cầm máu
26 275 1.275 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC Băng bó vết thương
27 276 1.276 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC Cố định tạm thời người bệnh gãy xương
28 277 1.277 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC Cố định cột sống cổ bằng nẹp cứng
29 281 1.281 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)
30 403 2.1 02. NỘI KHOA Bóp bóng ambu qua mặt nạ
31 434 2.32 02. NỘI KHOA Khí dung thuốc giãn phế quản
32 465 2.63 02. NỘI KHOA Siêu âm màng phổi cấp cứu
33 487 2.85 02. NỘI KHOA Điện tim thường
34 514 2.112 02. NỘI KHOA Siêu âm doppler mạch máu
35 515 2.113 02. NỘI KHOA Siêu âm doppler tim
36 552 2.150 02. NỘI KHOA Hút đờm hầu họng
37 597 2.195 02. NỘI KHOA Đo lượng nước tiểu 24h
38 716 2.314 02. NỘI KHOA Siêu âm ổ bụng
39 717 2.315 02. NỘI KHOA Siêu âm doppler mạch máu khối u gan
40 718 2.316 02. NỘI KHOA Siêu âm doppler mạch máu hệ tĩnh mạch cửa hoặc mạch máu ổ bụng
41 4945 3.3827 03. NHI KHOA Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm (áp dụng đối với người lớn)
42 11365 10.164 10. NGOẠI KHOA Cố định gãy xương sườn bằng băng dính to bản
43 11612 10.411 10. NGOẠI KHOA Cắt hẹp bao quy đầu
44 12475 BS 10.1274 10. NGOẠI KHOA Thay băng
45 12476 BS 10.1275 10. NGOẠI KHOA Cắt chỉ
46 12764 11.77 11. BỎNG Khám người bệnh bỏng, chẩn đoán diện tích và độ sâu bỏng bằng lâm sàng
47 12766 11.79 11. BỎNG Sơ cứu, cấp cứu tổn thương bỏng nhiệt
48 12767 11.80 11. BỎNG Xử lí tại chỗ kì đầu tổn thương bỏng
50 12769 11.82 11. BỎNG Sơ cấp cứu bỏng acid
51 12770 11.83 11. BỎNG Sơ cấp cứu bỏng do dòng điện
52 13348 13.23 13. PHỤ SẢN Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa
53 13365 13.40 13. PHỤ SẢN Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn
54 13366 13.41 13. PHỤ SẢN Khám thai
55 13473 13.148 13. PHỤ SẢN Lấy dị vật âm đạo
56 13490 13.165 13. PHỤ SẢN Khám phụ khoa
57 13492 13.167 13. PHỤ SẢN Làm thuốc âm đạo
58 13551 13.226 13. PHỤ SẢN Cấy - tháo thuốc tránh thai (loại một nang)
59 13564 13.239 13. PHỤ SẢN Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuần
60 13774 14.171 14. MẮT Khâu da mi đơn giản
61 13777 14.174 14. MẮT Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt
62 13803 14.200 14. MẮT Lấy dị vật kết mạc
63 13806 14.203 14. MẮT Cắt chỉ khâu da mi đơn giản
64 13811 14.208 14. MẮT Thay băng vô khuẩn
65 13812 14.209 14. MẮT Tra thuốc nhỏ mắt
66 13815 14.212 14. MẮT Cấp cứu bỏng mắt ban đầu
67 13821 14.218 14. MẮT Soi đáy mắt trực tiếp
68 13826 14.223 14. MẮT Khám lâm sàng mắt
69 13858 14.255 14. MẮT Đo nhãn áp
70 13863 14.260 14. MẮT Đo thị lực
71 13864 14.261 14. MẮT Thử kính
72 13963 15.51 15. TAI MŨI HỌNG Khâu vết rách vành tai
73 13966 15.54 15. TAI MŨI HỌNG Lấy dị vật tai
74 13968 15.56 15. TAI MŨI HỌNG Chọc hút dịch vành tai
75 13969 15.57 15. TAI MŨI HỌNG Trích nhọt ống tai ngoài
76 13970 15.58 15. TAI MŨI HỌNG Làm thuốc tai
77 13971 15.59 15. TAI MŨI HỌNG Lấy nút biểu bì ống tai ngoài
78 14051 15.139 15. TAI MŨI HỌNG Phương pháp Proetz
79 14055 15.143 15. TAI MŨI HỌNG Lấy dị vật mũi
80 14059 15.147 15. TAI MŨI HỌNG Hút rửa mũi, xoang sau mổ
81 14124 15.212 15. TAI MŨI HỌNG Lấy dị vật họng miệng
82 14134 15.222 15. TAI MŨI HỌNG Khí dung mũi họng
83 14213 15.301 15. TAI MŨI HỌNG Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
84 14215 15.303 15. TAI MŨI HỌNG Thay băng vết mổ
85 14216 15.304 15. TAI MŨI HỌNG Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
86 14280 15.368 15. TAI MŨI HỌNG Chích áp xe vùng đầu cổ
87 14353 16.38 16. RĂNG HÀM MẶT Liên kết cố định răng lung lay bằng dây cung kim loại và Composite
88 14354 16.39 16. RĂNG HÀM MẶT Điều trị áp xe quanh răng cấp
89 14355 16.40 16. RĂNG HÀM MẶT Điều trị áp xe quanh răng mạn
90 14356 16.41 16. RĂNG HÀM MẶT Điều trị viêm quanh răng
91 14365 16.50 16. RĂNG HÀM MẶT Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
92 14367 16.52 16. RĂNG HÀM MẶT Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay
93 14371 16.56 16. RĂNG HÀM MẶT Chụp tủy bằng MTA
94 14372 16.57 16. RĂNG HÀM MẶT Chụp tủy bằng Hydroxit canxi
95 14373 16.58 16. RĂNG HÀM MẶT Lấy tủy buồng răng vĩnh viễn
96 14374 16.59 16. RĂNG HÀM MẶT Điều trị tủy răng thủng sàn bằng MTA
97 14376 16.61 16. RĂNG HÀM MẶT Điều trị tủy lại
98 14381 16.67 16. RĂNG HÀM MẶT Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite
99 14383 16.70 16. RĂNG HÀM MẶT Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement
100 14384 16.71 16. RĂNG HÀM MẶT Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement
101 14385 16.72 16. RĂNG HÀM MẶT Phục hồi cổ răng bằng Composite
102 14390 16.77 16. RĂNG HÀM MẶT Phục hồi thân răng có sử dụng chốt chân răng bằng các vật liệu khác nhau
103 14391 16.78 16. RĂNG HÀM MẶT Veneer Composite trực tiếp
104 14392 16.79 16. RĂNG HÀM MẶT Tẩy trắng răng tủy sống có sử dụng đèn LED
105 14394 16.81 16. RĂNG HÀM MẶT Tẩy trắng răng nội tủy
106 14395 16.82 16. RĂNG HÀM MẶT Tẩy trắng răng tủy sống bằng máng thuốc
107 14396 16.83 16. RĂNG HÀM MẶT Điều trị nhạy cảm ngà bằng máng với thuốc chống ê buốt
108 14397 16.84 16. RĂNG HÀM MẶT Điều trị nhạy cảm ngà bằng thuốc bôi (các loại)
109 14442 16.129 16. RĂNG HÀM MẶT Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa thường
110 14443 16.130 16. RĂNG HÀM MẶT Hàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa thường
111 14452 16.139 16. RĂNG HÀM MẶT Sửa hàm giả gãy
112 14454 16.141 16. RĂNG HÀM MẶT Thêm móc cho hàm giả tháo lắp
113 14455 16.142 16. RĂNG HÀM MẶT Đệm hàm nhựa thường
114 14512 16.199 16. RĂNG HÀM MẶT Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên
115 14513 16.200 16. RĂNG HÀM MẶT Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới
116 14514 16.201 16. RĂNG HÀM MẶT Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân
117 14515 16.202 16. RĂNG HÀM MẶT Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng
118 14516 16.203 16. RĂNG HÀM MẶT Nhổ răng vĩnh viễn
119 14517 16.204 16. RĂNG HÀM MẶT Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
120 14518 16.205 16. RĂNG HÀM MẶT Nhổ chân răng vĩnh viễn
121 14519 16.206 16. RĂNG HÀM MẶT Nhổ răng thừa (răng đã mọc)
122 14536 16.223 16. RĂNG HÀM MẶT Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp
123 14537 16.224 16. RĂNG HÀM MẶT Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp
124 14538 16.225 16. RĂNG HÀM MẶT Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant
125 14539 16.226 16. RĂNG HÀM MẶT Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement
126 14540 16.227 16. RĂNG HÀM MẶT Hàn răng không sang chấn với GlassIonomer Cement
127 14541 16.228 16. RĂNG HÀM MẶT Phòng ngừa sâu răng với thuốc bôi bề mặt
128 14543 16.230 16. RĂNG HÀM MẶT Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục
129 14544 16.231 16. RĂNG HÀM MẶT Lấy tủy buồng răng sữa
130 14545 16.232 16. RĂNG HÀM MẶT Điều trị tủy răng sữa
131 14548 16.236 16. RĂNG HÀM MẶT Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement
132 14550 16.238 16. RĂNG HÀM MẶT Nhổ răng sữa
133 14551 16.239 16. RĂNG HÀM MẶT Nhổ chân răng sữa
134 14552 16.240 16. RĂNG HÀM MẶT Trích áp xe lợi trẻ em
135 14613 16.301 16. RĂNG HÀM MẶT Sơ cứu vết thương phần mềm vùng hàm mặt
136 14647 16.335 16. RĂNG HÀM MẶT Nắn sai khớp thái dương hàm
137 14985 18.1 18. ĐIỆN QUANG Siêu âm tuyến giáp
138 14986 18.2 18. ĐIỆN QUANG Siêu âm các tuyến nước bọt
139 14999 18.15 18. ĐIỆN QUANG Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
140 15000 18.16 18. ĐIỆN QUANG Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
141 15002 18.18 18. ĐIỆN QUANG Siêu âm tử cung phần phụ
142 15004 18.20 18. ĐIỆN QUANG Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)
143 15014 18.30 18. ĐIỆN QUANG Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng
144 15015 18.31 18. ĐIỆN QUANG Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo
145 15018 18.34 18. ĐIỆN QUANG Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu
146 15019 18.35 18. ĐIỆN QUANG Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa
147 15020 18.36 18. ĐIỆN QUANG Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối
148 15051 18.67 18. ĐIỆN QUANG Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
149 15052 18.68 18. ĐIỆN QUANG Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
150 15053 18.69 18. ĐIỆN QUANG Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao
151 15054 18.70 18. ĐIỆN QUANG Chụp X-quang sọ tiếp tuyến
152 15055 18.71 18. ĐIỆN QUANG Chụp X-quang hốc mặt thẳng nghiêng
153 15056 18.72 18. ĐIỆN QUANG Chụp X-quang Blondeau
154 15057 18.73 18. ĐIỆN QUANG Chụp X-quang Hirtz
155 15058 18.74 18. ĐIỆN QUANG Chụp X-quang hàm chếch một bên
156 15059 18.75 18. ĐIỆN QUANG Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến
157 15062 18.78 18. ĐIỆN QUANG Chụp X-quang Schuller
158 15063 18.79 18. ĐIỆN QUANG Chụp X-quang Stenvers
159 15064 18.80 18. ĐIỆN QUANG Chụp X-quang khớp thái dương hàm
160 15065 18.81 18. ĐIỆN QUANG Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical)
161 15066 18.82 18. ĐIỆN QUANG Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing)
162 15068 18.84 18. ĐIỆN QUANG Chụp X-quang phim cắn (Occlusal)
163 15069 18.85 18. ĐIỆN QUANG Chụp X-quang mỏm trâm
164 15070 18.86 18. ĐIỆN QUANG Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng
165 15071 18.87 18. ĐIỆN QUANG Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
166 15072 18.88 18. ĐIỆN QUANG Chụp X-quang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế
167 15073 18.89 18. ĐIỆN QUANG Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2
168 15074 18.90 18. ĐIỆN QUANG Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
169 15075 18.91 18. ĐIỆN QUANG Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng
170 15076 18.92 18. ĐIỆN QUANG Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
171 15077 18.93 18. ĐIỆN QUANG Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
172 15078 18.94 18. ĐIỆN QUANG Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn
173 15079 18.95 18. ĐIỆN QUANG Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze
174 15080 18.96 18. ĐIỆN QUANG Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
175 15081 18.97 18. ĐIỆN QUANG Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên
176 15082 18.98 18. ĐIỆN QUANG Chụp X-quang khung chậu thẳng
177 15083 18.99 18. ĐIỆN QUANG Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch
178 15084 18.100 18. ĐIỆN QUANG Chụp X-quang khớp vai thẳng
179 15085 18.101 18. ĐIỆN QUANG Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch
180 15086 18.102 18. ĐIỆN QUANG Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
181 15087 18.103 18. ĐIỆN QUANG Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
182 15088 18.104 18. ĐIỆN QUANG Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
183 15089 18.105 18. ĐIỆN QUANG Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)
184 15090 18.106 18. ĐIỆN QUANG Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
185 15091 18.107 18. ĐIỆN QUANG Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
186 15092 18.108 18. ĐIỆN QUANG Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
187 15093 18.109 18. ĐIỆN QUANG Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên
188 15094 18.110 18. ĐIỆN QUANG Chụp X-quang khớp háng nghiêng
189 15095 18.111 18. ĐIỆN QUANG Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng
190 15096 18.112 18. ĐIỆN QUANG Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch
191 15097 18.113 18. ĐIỆN QUANG Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè
192 15098 18.114 18. ĐIỆN QUANG Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
193 15099 18.115 18. ĐIỆN QUANG Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
194 15100 18.116 18. ĐIỆN QUANG Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
195 15101 18.117 18. ĐIỆN QUANG Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng
196 15103 18.119 18. ĐIỆN QUANG Chụp X-quang ngực thẳng
197 15104 18.120 18. ĐIỆN QUANG Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên
198 15105 18.121 18. ĐIỆN QUANG Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng
199 15106 18.122 18. ĐIỆN QUANG Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
200 15107 18.123 18. ĐIỆN QUANG Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn
201 15108 18.124 18. ĐIỆN QUANG Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng
202 15109 18.125 18. ĐIỆN QUANG Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
203 15133 18.149 18. ĐIỆN QUANG Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
204 15139 18.155 18. ĐIỆN QUANG Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
205 15144 18.160 18. ĐIỆN QUANG Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) (không tiêm thuốc cản quang)
206 15175 18.191 18. ĐIỆN QUANG Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
207 15178 18.194 18. ĐIỆN QUANG Chụp cắt lớp vi tính phổi liều thấp tầm soát u (từ 1-32 dãy) (không tiêm thuốc cản quang)
208 15203 18.219 18. ĐIỆN QUANG Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan, mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) (không tiêm thuốc cản quang)
209 15204 18.220 18. ĐIỆN QUANG Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) (không tiêm thuốc cản quang)
210 15205 18.221 18. ĐIỆN QUANG Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) (không tiêm thuốc cản quang)
211 15206 18.222 18. ĐIỆN QUANG Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) (không tiêm thuốc cản quang)
212 15239 18.255 18. ĐIỆN QUANG Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
213 15241 18.257 18. ĐIỆN QUANG Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
214 15243 18.259 18. ĐIỆN QUANG Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
215 16454 22.19 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU Thời gian máu chảy phương pháp Duke
216 16456 22.21 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU Co cục máu đông (tên khác: Co cục máu)
217 16457 22.22 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU Nghiệm pháp dây thắt
218 16553 22.118 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU Dàn tiêu bản máu ngoại vi (Phết máu ngoại vi)
219 16554 22.119 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)
220 16555 22.120 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)
221 16558 22.123 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)
222 16559 22.124 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)
223 16571 22.136 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU Tìm mảnh vỡ hồng cầu
224 16572 22.137 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU Tìm hồng cầu có chấm ưa bazơ
225 16577 22.142 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)
226 16586 22.151 22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU Cặn Addis
227 17209 23.3 23. HÓA SINH Định lượng Acid Uric [Máu]
228 17213 23.7 23. HÓA SINH Định lượng Albumin [Máu]
229 17215 23.9 23. HÓA SINH Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) [Máu]
230 17216 23.10 23. HÓA SINH Đo hoạt độ Amylase [Máu]
231 17224 23.18 23. HÓA SINH Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu]
232 17225 23.19 23. HÓA SINH Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
233 17226 23.20 23. HÓA SINH Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
234 17230 23.24 23. HÓA SINH Định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) [Máu]
235 17231 23.25 23. HÓA SINH Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]
236 17232 23.26 23. HÓA SINH Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]
237 17233 23.27 23. HÓA SINH Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]
238 17235 23.29 23. HÓA SINH Định lượng Canxi toàn phần [Máu]
239 17238 23.32 23. HÓA SINH Định lượng CA 125 (cancer antigen 125) [Máu]
240 17239 23.33 23. HÓA SINH Định lượng CA 19-9 (Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu]
241 17240 23.34 23. HÓA SINH Định lượng CA 15-3 (Cancer Antigen 15-3) [Máu]
242 17245 23.39 23. HÓA SINH Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu]
243 17247 23.41 23. HÓA SINH Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)
244 17249 23.43 23. HÓA SINH Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) [Máu]
245 17256 23.50 23. HÓA SINH Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sensitivity) [Máu]
246 17257 23.51 23. HÓA SINH Định lượng Creatinin (máu)
247 17264 23.58 23. HÓA SINH Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]
248 17269 23.63 23. HÓA SINH Định lượng Ferritin [Máu]
249 17271 23.65 23. HÓA SINH Định lượng FSH (Follicular Stimulating Hormone) [Máu]
250 17274 23.68 23. HÓA SINH Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) [Máu]
251 17275 23.69 23. HÓA SINH Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu]
252 17281 23.75 23. HÓA SINH Định lượng Glucose [Máu]
253 17283 23.77 23. HÓA SINH Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]
254 17289 23.83 23. HÓA SINH Định lượng HbA1c [Máu]
255 17290 23.84 23. HÓA SINH Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
256 17316 23.110 23. HÓA SINH Định lượng LH (Luteinizing Hormone) [Máu]
257 17317 23.111 23. HÓA SINH Đo hoạt độ LDH (Lactat dehydrogenase) [Máu]
258 17318 23.112 23. HÓA SINH Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
259 17335 23.129 23. HÓA SINH Định lượng Pre-albumin [Máu]
260 17339 23.133 23. HÓA SINH Định lượng Protein toàn phần [Máu]
261 17344 23.138 23. HÓA SINH Định lượng PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen) [Máu]
262 17345 23.139 23. HÓA SINH Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) [Máu]
263 17348 23.142 23. HÓA SINH Định lượng RF (Rheumatoid Factor) [Máu]
264 17349 23.143 23. HÓA SINH Định lượng Sắt [Máu]
265 17363 23.157 23. HÓA SINH Định lượng Transferrin [Máu]
266 17364 23.158 23. HÓA SINH Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]
267 17367 23.161 23. HÓA SINH Định lượng Troponin I [Máu]
268 17368 23.162 23. HÓA SINH Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu]
269 17372 23.166 23. HÓA SINH Định lượng Urê máu [Máu]
270 17375 23.169 23. HÓA SINH Định lượng Vitamin B12 [Máu]
271 17379 23.173 23. HÓA SINH Định tính Amphetamine (test nhanh) [niệu]
272 17381 23.175 23. HÓA SINH Định lượng Amylase [niệu]
273 17385 23.179 23. HÓA SINH Định tính beta hCG (test nhanh) [niệu]
274 17390 23.184 23. HÓA SINH Định lượng Creatinin (niệu)
275 17393 23.187 23. HÓA SINH Định lượng Glucose (niệu)
276 17394 23.188 23. HÓA SINH Định tính Marijuana (THC) (test nhanh) [niệu]
277 17395 23.189 23. HÓA SINH Định lượng MAU (Micro Albumin Urine) [niệu]
278 17399 23.193 23. HÓA SINH Định tính Opiate (test nhanh) [niệu]
279 17400 23.194 23. HÓA SINH Định tính Morphin (test nhanh) [niệu]
280 17401 23.195 23. HÓA SINH Định tính Codein (test nhanh) [niệu]
281 17402 23.196 23. HÓA SINH Định tính Heroin (test nhanh) [niệu]
282 17407 23.201 23. HÓA SINH Định lượng Protein (niệu)
283 17412 23.206 23. HÓA SINH Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)
284 17689 24.108 24. VI SINH - KÝ SINH TRÙNG Virus test nhanh

- Các kỹ thuật Ngoại khoa, Bỏng do bác sĩ Nguyễn Tâm Dũng phụ trách;

- Các kỹ thuật Hồi sức cấp cứu, nội khoa do bác sĩ Phù Tuyết Mai phụ trách;

- Các kỹ thuật Sản phụ khoa do bác sĩ Nguyễn Thị Mỹ Tiên phụ trách;

- Các kỹ thuật Răng Hàm Mặt do bác sĩ Phạm Hoàng Yến phụ trách;

- Các kỹ thuật Mắt do bác sĩ Nguyễn Thị Thanh Hà phụ trách;

- Các kỹ thuật Tai Mũi Họng do bác sĩ Phan Thị Thu Hương phụ trách;

- Các kỹ thuật thuộc Chương Điện Quang do bác sĩ Lương Đức Thắng phụ trách;

- Các kỹ thuật Xét nghiệm do bác sĩ Trần Thị Huyền Trang phụ trách./.

<!-- ===================== TRANG CUỐI: CÔNG VĂN 371/SYT-QLDVYT ===================== -->
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
SỞ Y TẾ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 371/SYT-QLDVYT
V/v phòng khám đa khoa đề nghị điều chỉnh nội dung giấy phép hoạt
động khám bệnh, chữa bệnh
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 24 tháng 01 năm 2025

Kính gửi: Ông Nguyễn Tâm Dũng

Địa chỉ: 1031B Thoại Ngọc Hầu, Phường Hòa Thạnh, Quận Tân Phú

Sở Y tế Thành phố Hồ Chí Minh (Sở Y tế) nhận được hồ sơ (số hồ sơ: H29-241022-0073) của Bác sĩ Nguyễn Tâm Dũng đề nghị điều chỉnh nội dung Giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh (GPHĐ) Phòng khám đa khoa thuộc Công ty TNHH Phòng khám đa khoa Hy Vọng (Phòng khám) địa chỉ 1031B Thoại Ngọc Hầu, Phường Hòa Thạnh, Quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh do bác sĩ Nguyễn Tâm Dũng chịu trách nhiệm chuyên môn kỹ thuật. Qua xem xét hồ sơ, Sở Y tế có ý kiến như sau:

Phòng khám đa khoa thuộc Công ty TNHH Phòng khám đa khoa Hy Vọng có địa chỉ: 1031B Thoại Ngọc Hầu, Phường Hòa Thạnh, Quận Tân Phú, TP.HCM đã được Sở Y tế cấp Giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh số 04162/SYT-GPHĐ ngày 17/12/2014 do Bác sĩ Nguyễn Tâm Dũng chịu trách nhiệm chuyên môn kỹ thuật (Chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh số 011407/HCM-CCHN do Sở Y tế TP.HCM cấp ngày 28/11/2013), thời gian làm việc hằng ngày: Từ 07 giờ 30 đến 20 giờ 00.

Nay, Phòng khám đăng ký thay đổi, bổ sung thiết bị y tế và gửi hồ sơ về Sở Y tế.

Căn cứ Biên bản thẩm định điều chỉnh nội dung Giấy phép hoạt động của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh vào ngày 07/01/2025 của Sở Y tế, Sở Y tế chấp thuận cho Phòng khám thay đổi, bổ sung thiết bị y tế tại địa chỉ: 1031B Thoại Ngọc Hầu, Phường Hòa Thạnh, Quận Tân Phú, TP.HCM.

Đề nghị phòng khám đảm bảo các điều kiện về an toàn chịu lực, phòng cháy và chữa cháy, kiểm soát nhiễm khuẩn, bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật.

Trên đây là ý kiến của Sở Y tế gửi đến Bác sĩ Nguyễn Tâm Dũng để biết và thực hiện./.

Nơi nhận:

- Như trên;
- Ban Giám đốc;
- Phòng NVY–SYT;
- Phòng Y tế Quận Tân Phú;
- Lưu: VT, QLDVYT (LTC).

GIÁM ĐỐC

Tăng Chí Thượng

Xem chi tiết Danh mục kỹ thuật tại đây

Không tìm thấy nội dung phù hợp.